Sản phẩm / Xe nâng Diesel / HYUNDAI / 180D/250D-7E
  1. Thông tin cơ bản
  2. Thông tin chi tiết
  3. Thêm hình ảnh
  4. Thông tin lưu ý
nhấn vào ảnh để xem ảnh lớn

 Thông tin chính:

Model
180D-7E

Tải trọng
18 tấn - 25 tấn

Tâm tải
900 mm

Chiều cao nâng
3,320 mm

Chiều dài càng
1,350 mm

Tốc độ di chuyển
40.5 km/h

Động cơ
Cummins QSC

Công suất 194 kw (2,200rpm)

 

Thông số chung
1.1 Hãng sản xuất HYUNDAI HYUNDAI
1.2 Model 180D-7E 250D-7E
1.3 Nhiên liệu DIESEL DIESEL
1.4 Loại vận hành ngồi lái ngồi lái
1.5 Tải trọng nâng  tấn
18 25
1.6 Tâm tải  C mm
900 1,200
1.8 Khoảng cách, tâm trục lái đến càng x mm 999 1,112
1.9 Trục cơ sở  y mm 3,750 4,300
Tải trọng
2.1 Tự trọng xe kg 25,689 37,021
2.2 Tải trọng trục khi có tải trước / sau kg 39,685/4,004 57,277/41,744
2.3 Tải trọng truck khi không tải trước / sau kg 12,570/13,119 18,647/18,374
Bánh xe
3.1 Bánh xe hơi hơi
3.2 Bánh trước 12.00-20-28PR 14.00-24-28PR
3.3 Bánh sau 12.00-20-28PR 14.00-24-28PR
3.5 Bánh trước / bánh sau 4 x 2 4 x 2
3.6 Trục bánh trước b10 mm 1,846 2,212
3.7 Trục bánh sau b11 mm 2,033 2,140
Thông số cơ bản
4.1 Độ nghiêng / ngả trục nâng độ 10  / 10 12 / 10
4.2 Chiều cao trục nâng  h1 mm 3,400 3,877
4.3 Độ nâng tự do h2 mm 0 0
4.4 Chiều cao nâng h3 mm 3,320 4,030
4.5 Độ cao nhất của trục nâng h4 mm 5,090 5,837
4.7 Chiều cao mái che  h5 mm 2,935 3,223
4.8 Chiều cao đến ghế ngồi h7 mm 1,827 2,150
4.12 Chiều cao đến móc nối h10 mm 580 528
4.19 Tổng chiều dài xe  l1 mm 8,045 8,812
4.20 Chiều dài xe đến càng l2 mm 5,595 6,362
4.21 Tổng chiều rộng xe
b1 mm 2,540 3,050
4.22 Kích thước càng
DxRxC 2,450x250x100 2,400x250x110
4.24 Chiều rộng giá nâng
b12 mm 2,540 2,600
4.31 Khoảng sáng gầm khi có tải dưới trục m1 mm 245 300
4.32 Khoảng sáng gầm, giữa trục cơ sở m2 mm 370 250
4.33 Hành lang di chuyển với pallet 1,000x1,200  Ast mm 8,869 9,569
4.34 Hành lang di chuyển với pallet    800x1,200  Ast mm 8,869 9,569
4.35 Bán kính quay
Wa mm 5,220 5,807
Vận hành
5.1 Tốc độ di chuyển không tải km/h 40.4 31.7
5.2 Tốc độ nâng có / không tải mm/s 370 / 420 250 / 280
5.3 Tốc độ hạ có / không tải mm/s 440 / 400 400 / 300
5.5 Năng lực kéo N 143 21.5
5.7 Khả năng leo dốc có tải % 32.7 33.8
5.9 Thời gian tăng tốc có / không tải (10m) s - -
5.10 Phanh dừng Thủy lực (ướt) Thủy lực (ướt)
Động cơ
6.1 Động cơ Cummins QSC Cummins QSC
6.2 Công suất động cơ  ISO 1585 kw 194 194
6.3 Tốc độ vòng quay / phút l/min 2,200 2,200
6.4 Số xy-lanh / dung tích   anz/cm3 6 / 8,300 6 / 8,300
6.5 Mức độ tiêu hao nhiên liệu l/h 16.5 25
Thông số khác
8.1 Kiểu vận hành Tự động Tự động
8.2 Áp suất vận hành bar 240 / 165 240 / 160
8.3 Bình dầu l 195 270
8.4 Độ ồn db(A) 51 77

 

Các Sản Phẩm Cùng Loại
Dòng sản phẩm/Model Tải trọng Chiều cao nâng Động cơ
Xe nâng HYUNDAI 15/18/20DA-7E 1,500 - 2,000 kg 3,300mm 0
Xe nâng HYUNDAI 25DF/30DF/33DF/35DF-7 2,500-3,500kg 3,000mm 0
Xe nâng HYUNDAI 35D/40D/45D-9S, 50D-9SA (2014 new series) 3,500-5,000kg 3,000mm 0
Trang    1       2       3     Next 
© Copyright 2010, Nhat lo phat 168 Co., Ltd, All right reserved[Về đầu trang]

Văn phòng Hà Nội:
Địa chỉ: Phòng 2207 nhà 25T1 khu N05 THNC, quận Cầu Giấy, HN        
Tel: 024. 37761688/9. Fax: 024. 3835 6409
Email: huongvtt@1688.com.vn
Mobile phone: +84 913231688

Chi nhánh Hồ Chí Minh:
Địa chỉ: 11/29 Quang Trung, phường 12, quận Gò Vấp  
Tel: 028. 6289 2169  Fax: 028. 6289 2170
Email: tuvn@1688.com.vn
Mobile phone: +84 903451688

 

 

Truc tuyen 13  |  Luot truy cap 942.718